So sánh biến tần INVT GD27 và GD20 – Thông số kỹ thuật
05/04/2024Nội dung bài viêt
Biến tần là một phần quan trọng trong các hệ thống điều khiển điện tự động, giúp điều chỉnh tốc độ và dòng điện của động cơ một cách linh hoạt và hiệu quả. Trong thị trường đa dạng hiện nay, biến tần INVT GD27 và GD20 là hai dòng sản phẩm phổ biến, mang đến nhiều lựa chọn cho các ứng dụng khác nhau. Trong đó, biến tần INVT GD20 được biết đến như một dòng sản phẩm biến tần đã có từ trước, còn biến tần GD27 là một sản phẩm mới được ra mắt sau đó.Bài viết này sẽ so sánh cặn kẽ giữa hai dòng biến tần này để giúp bạn chọn lựa đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
Giới thiệu về biến tần GD27 và GD20
Biến tần GD27
Biến tần GD27 là biến tần thông minh được INVT phát triển với cấu trúc đơn giản, nhỏ gọn, dễ sử dụng, hiệu suất đáng tin cậy và chức năng đa dạng. Biến tần GD27 trở nên khác biệt và nổi bật ở thiết kế book-type nhỏ gọn và dễ sử dụng.

Cùng với yếu tố hiệu suất vượt trội, các chức năng đa dạng và vận hành đơn giản, biến tần GD27 có thể được ví như “chìa khóa” mở ra nhiều lợi ích vượt trội trong các ngành công nghiệp như chế biến gỗ, dệt may, thực phẩm, in ấn, đóng gói, nhựa và vận chuyển hậu cần.
Xem thêm:
GIỚI THIỆU BIẾN TẦN THÔNG MINH THẾ HỆ MỚI GD27 CỦA INVT
Biến tần GD20
Biến tần GD20 là dòng biến tần vòng hở đa năng, nhỏ gọn, dễ sử dụng với khả năng đáp ứng vượt trội cho hầu hết tất cả các ứng dụng.
Biến tần GD20 là dòng biến tần đa năng thế hệ mới với hiệu suất cao cho các ứng dụng chế tạo máy phổ thông. GD20 sử dụng công nghệ điều khiển vector vòng hở hiện đại với khả năng điều khiển vượt trội, lắp đặt được trên DIN RAIL với công suất nhỏ hoặc trên bảng tủ.

So sánh biến tần INVT GD27 và GD20
| Đặc tính kỹ thuật | GD20 | GD27D |
| Điện áp đầu vào | AC 1Ph 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3Ph 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3Ph 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
AC 1Ph 200V~240V AC 3Ph 200V~240V AC 3Ph 380V~480V |
| Dải công suất | AC 1Ph 200V~240V: 0.4kW~4 kW AC 3Ph 200V~240V: 0.4kW~7.5 kW AC 3Ph 380V~480V: 0.7kW~110 kW |
AC 1Ph 200V~240V: 0.4kW~2.2 kW AC 3Ph 200V~240V: 0.4kW~4 kW AC 3Ph 380V~480V: 0.7kW~7.5 kW |
| Tần số đầu vào | 50Hz hoặc 60Hz, dải cho phép 47~63Hz | 50Hz hoặc 60Hz, dải cho phép 47~63Hz |
| Tần số đầu ra | 0~400Hz | 0~599Hz |
| Chế độ điều khiển | V/F ; SVC | V/F ; SVC |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ | Động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | Động cơ không đồng bộ 1:100 (SVC) | Động cơ không đồng bộ 1:100 (SVC) Động cơ đồng bộ 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác của chế độ điều khiển tốc độ | ± 0.2% | ± 0.2% |
| Sai số tốc độ | ± 0.3% | ± 0.3% |
| Đáp ứng mô-men | <20ms | <10ms |
| Độ chính xác trong điều khiển mô-men | 10% | 5% |
| Mô-men khởi động | Động cơ không đồng bộ: 0.5hz/150% (SVC) | Động cơ không đồng bộ: 0.25hz/150% (SVC) Động cơ đồng bộ: 2.5hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s; 180% trong 10s; 200% trong 1s | 150% trong 60s; 180% trong 10s |
| Chế độ cài đặt | Bàn phím, analog, đa cấp tốc độ, simple PLC, PID, truyền thông Modbus, Torque. | Bàn phím, analog, đa cấp tốc độ, simple PLC, PID, truyền thông Modbus, Torque. |
| Chế độ bắt tốc độ | Hỗ trợ với Model ≥ 4kW | Không hỗ trợ |
| Chức năng tự động điều chỉnh điện áp | Khi có thay đổi điện áp lưới, biến tần có thể giữ điện áp đầu ra ổn định. | Khi có thay đổi điện áp lưới, biến tần có thể giữ điện áp đầu ra ổn định. |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, tháp áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha, ngắn mạch và các chức năng bảo vệ khác. | Quá dòng, quá áp, tháp áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha, ngắn mạch và các chức năng bảo vệ khác. |
| Ngõ vào Analog | 2 Kênh AI2:0~10V/0~20mA: AI3: 0~10V | 2 Kênh AI1:0~10V/0~20mA: AI2: 0~10V |
| Ngõ ra Analog | 2 Kênh AO1, AO2: 0~10V/0~20mA | 1 Kênh AI1:0~10V/0~20mA |
| Ngõ vào số | 4 ngõ vào số (S1~S4), tần số tối đa 1kHz 1 ngõ vào xụng tốc độ cao (HDI), tần số tối đa 50kHz |
4 ngõ vào số (S1~S4), tần số tối đa 1kHz 1 ngõ vào xụng tốc độ cao (HDI), tần số tối đa 50kHz |
| Ngõ ra số | 1 ngõ ra số Y1 | 1 ngõ ra số Y1 |
| Ngõ ra Relay | 2 ngõ ra relay RO1, RO2 (3A/250Vac; 1A/30Vdc) | 2 ngõ ra relay RO1, RO2 (3A/250Vac; 1A/30Vdc) |
| Độ cao | Dưới 1000m | Dưới 1000m |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 ~ 70℃ | -20 ~ 70℃ |
| Nhiệt độ làm việc | -10 ~ 50℃ | -10 ~ 50℃ |
| Độ ẩm | Dưới 90%, không đọng sương | Dưới 95%, không đọng sương |
| Cấp bảo vệ | IP20 | IP20 |
| Bộ hãm động năng | Tích hợp sẵn Model ≤ 37kW | Tích hợp sẵn |
| EMC | C3 (Tích hợp) C2 (Tùy chọn, cần lắp thêm filter ngoài) |
Mã tiêu chuẩn không tích hợp sẵn bộ lọc EMC, C2 (tùy chọn, cần lắp thêm filter ngoài). Mã EU: Đối với điện áp 3 pha 220V và 380V, tích hợp C3, đối với điện áp 1 pha 220V, tích hợp C2. |
| Chiều dài cáp động cơ (Không cần cuộn kháng đầu ra) | 50m | Frame A (1 pha 220V & 3 pha 220V: 0.4& 0.7kW; 3 pha 380V: 0.7kW & 1.5kW): 50m. Frame B (1 pha 220V & 3 pha 220V: 1.5& 2.2kW; 3 pha 380V: 2.2kW & 4kW): 75m. Frame C (3 pha 220V: 4kW; 3 pha 380V: 5.5kW & 7.5kW): 150m. |
| Kiểu kết nối Ternimal | Screw | Push-in |
| Phương phát làm mát | Quạt gió cưỡng bức | Công suất ≤ 0.75kW, 1Pha/3Pha: Làm mát tự nhiên Công suất ≤ 1.5kW, 3 Pha 380V: Làm mát tự nhiên Các Model khác: Quạt gió cưỡng bức. |
Hoàng Gia Automation là nhà phân phối ủy quyền của tập đoàn INVT tại Việt Nam, với hơn 18 năm kinh nghiệm về lĩnh vực tự đông hóa và năng lượng tái tạo. Cung cấp các sản phẩm và giải pháp toàn diện đồng hành với Quý khách hàng từ tư vấn, triển khai đến dịch vụ bảo hành, nhằm gia tăng sự hiệu quả cho và tránh được tối đa các sự cố không mong muốn trong quá trình sản xuất, kinh doanh.

0913.385.368
