Biến tần INVT GD270 – Biến tần chuyên dụng thông minh cho ứng dụng bơm quạt và HVAC

Liên hệ

Biến tần GD270 là dòng biến tần mới ra mắt của tập toàn biến tần INVT với nhiều tính năng được nâng cao phục vụ chuyên dụng cho các ứng dụng bơm quạt và HVAC như: Hệ thống tưới tiêu, hệ thống sử lý nước thải… Biến tần INVT GD270 nổi bật với dải công suất rộng, phù hợp nhiều loại motor, mức độ bảo vệ đa dạng và vận hành dễ dàng

  • 0919.343.368
  • kinhdoanh.hoanggia@gmail.com

Giới thiệu về biến tần INVT GD270

Biến tần INVT GD270 có khả năng đáp ứng đầy đủ yêu cầu điều khiển hiện đại cho các ứng dụng bơm quạt và HVAC, nhưng chi phí đầu tư lại thấp hơn nhiều so với những dòng sản phẩm cùng loại. Dựa trên nền tảng biến tần GD300-16, GD270 được tích hợp thêm nhiều đặc tính kỹ thuật thông minh nhằm gia tăng sự hiệu quả cho người dùng.

Đặc tính kỹ thuật biến tần chuyên dụng GD270

  • Có thể điều khiển cả động cơ đồng bộ (SM) và động cơ không đồng bộ (AM).
  • Được tích hợp các chương trình dành cho ứng dụng bơm quạt như: PID kép, điều khiển đa bơm, ổn định áp suất nước, chế độ vệ sinh bơm, hỏa hoạn trong PCCC.
  • Thiết kế đặc biệt với lớp phủ mạch dày đảm bảo khả năng hoạt động bền bỉ với thời gian.
  • Tích hợp 02 khe cắm mở rộng hỗ trợ đa dạng các chuẩn truyền thông, IOT, mở rộng I/O.
  • Tích hợp các chức năng đặc biệt như: Eco mode (tiết kiệm năng lượng), Energy-saving control, Fire ride-through, Anti-waterhammer, warwe level control, cleaning.
  • Chế độ điều khiển đa bơm thông minh: Cho phép điều khiển luân phiên điều áp. Điều khiển tối đa 2 (+2 bơm khi có module I/O card) tích hợp điều khiển PID kép. Chế độ gọi bơm chính, bơm phụ hỗ trợ lên đến 8 bơm khi gắn card I/O.

Ứng dụng của biến tần GD270

  • Nhà máy xử lý nước thải
  • Hệ thống nuôi trồng thủy hải sản
  • Hệ thống HVAC
  • Bơm hóa chất trong ngành dệt nhuộm
  • Hệ thống tưới tiêu
ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
THÔNG SỐ
Công suất ngõ vàoĐiện áp ngõ vào (V)
  • AC 3PH 380 V (-15%) – 480 V (+10%)
  • Điện áp định mức: 380 V
Tần số ngõ vào (Hz)
  • 50 Hz or 60 Hz
  • Dải cho phép: 47 – 63 Hz
Dòng điện ngõ vào (A)
  • Tham khảo giá trị định mức
Công suất ngõ raĐiện áp ngõ ra (V)
  • 0 ~ điện áp ngõ vào
Dòng điện ngõ ra (A)
  • Tham khảo giá trị định mức
Tần số ngõ ra (Hz)
  • 0 ~ 400Hz
 

Tính năng kiểm soát kỹ thuật

Chế độ điều khiển
  • Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC)
Động cơ
  • Động cơ không đồng bộ (AM ) và động cơ đồng bộ (SM)
Tỉ lệ điều chỉnh tốc độ
  • Động cơ không đồng bộ 1: 200 (SVC)
  • Động cơ đồng bộ 1: 20 (SVC)
Độ chính xác tốc độ
  • ±0.2%, (SVC)
Dao động tốc độ
  • ±0.3%, (SVC)
Đáp ứng mô-men
  • ≤ 20 ms (SVC)
Độ chính xác mô-men
  • 10 %, (SVC)
Torque khởi động
  • 150% giá trị danh định ở 0.5 Hz
 Khả năng quá tải
  • 110% của dòng đinh mức: 1 phút
  • Quá tải cho phép : 5 phút
Mô-men khởi động
  • Động cơ không đông bộ: 0.5 Hz/150% (SVC)
  • Động cơ đồng bộ: 2.5 Hz/150% (SVC)
 

Tính năng chạy

Phương thức cài đặt tần số
  • Cài đặt kỹ thuật số, cài đặt tương tự, cài đặt tần số xung, cài đặt chạy tốc độ nhiều bước, cài đặt PLC đơn giản, cài đặt PID, cài đặt truyền thông.
  • Chuyển đổi giữa kênh kết hợp và kênh cài đặt đơn.
Tự động điều chỉnh điện áp
  • Giữ điện áp không đổi tự động khi quá điện áp lưới thay đổi
Bảo vệ
  • Cung cấp nhiều chức năng bảo vệ lỗi: quá dòng, quá áp, điện áp thấp, quá nhiệt, mất pha và quá tải, v.v..
Khởi động lại sau khi bắt tốc độ quay
  • Khởi động êm khi động cơ đang quay
Giao diện ngoại vi Độ phân giải ngõ vào tương tự
  • ≤ 20 mV
Độ phân giải ngõ vào số
  • ≤ 2 ms
Analog input
  • Số lượng 2 : AI1-(0 – 10 V)/(0 – 20 mA)
  • AI2-( -10 – 10 V)
Analog output
  • Số lượng 2 : AO0 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)
  • AO1 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)
Ngõ vào số
  • 5 ngõ vào, tần số tối đa: 1 kHz, điện trở nội: 3.3 kΩ;
  • 1 ngõ vào xung tốc độ cao, tần số lớn nhất: 50 kHz
Ngõ ra số 1 Y ngõ ra collector hở , chức năng này có thể chuyển đổi qua chân S4 bằng cách thông qua JUMPE
Relay output
  • 1 ngõ ra rờ-le
  • RO1A NO, RO1B NC, RO1C chân chung
  • Khả năng tiếp điểm: 3 A/AC 250 V,1 A/DC 30 V
Mở rộng
  • Hai giao diện mở rộng: SLOT1 và SLOT2
  • Hỗ trợ card mở rộng giao tiếp
Khác Phương pháp lắp
  • Tường, mặt bích và sàn gắn
Nhiệt độ môi trường hoạt động
  • 10 – 50°C, nếu nhiệt độ trên 40°C, giảm 1% với mỗi 1°C cộng thêm.
IP
  • < 200 kw : IP20
  • > 200kw : IP00 , và có hỗ trợ nâng cấp lắp thêm phụ trợ để đạt IP20

 

Hotline: 0919.343.368

Hãy Yêu cầu Báo giá sản phẩm ngay – Click vào đây để được Báo Giá Nhanh

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ

THÔNG SỐ

Công suất ngõ vàoĐiện áp ngõ vào (V)
AC 3PH 380 V (-15%) – 480 V (+10%)
Điện áp định mức: 380 V

Tần số ngõ vào (Hz)
50 Hz or 60 Hz
Dải cho phép: 47 – 63 Hz

Dòng điện ngõ vào (A)
Tham khảo giá trị định mức

Công suất ngõ raĐiện áp ngõ ra (V)
0 ~ điện áp ngõ vào

Dòng điện ngõ ra (A)
Tham khảo giá trị định mức

Tần số ngõ ra (Hz)
0 ~ 400Hz

 

Tính năng kiểm soát kỹ thuật

Chế độ điều khiển
Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC)

Động cơ
Động cơ không đồng bộ (AM ) và động cơ đồng bộ (SM)

Tỉ lệ điều chỉnh tốc độ
Động cơ không đồng bộ 1: 200 (SVC)
Động cơ đồng bộ 1: 20 (SVC)

Độ chính xác tốc độ
±0.2%, (SVC)

Dao động tốc độ
±0.3%, (SVC)

Đáp ứng mô-men
≤ 20 ms (SVC)

Độ chính xác mô-men
10 %, (SVC)

Torque khởi động
150% giá trị danh định ở 0.5 Hz

 Khả năng quá tải
110% của dòng đinh mức: 1 phút
Quá tải cho phép : 5 phút

Mô-men khởi động
Động cơ không đông bộ: 0.5 Hz/150% (SVC)
Động cơ đồng bộ: 2.5 Hz/150% (SVC)

 

Tính năng chạy

Phương thức cài đặt tần số
Cài đặt kỹ thuật số, cài đặt tương tự, cài đặt tần số xung, cài đặt chạy tốc độ nhiều bước, cài đặt PLC đơn giản, cài đặt PID, cài đặt truyền thông.
Chuyển đổi giữa kênh kết hợp và kênh cài đặt đơn.

Tự động điều chỉnh điện áp
Giữ điện áp không đổi tự động khi quá điện áp lưới thay đổi

Bảo vệ
Cung cấp nhiều chức năng bảo vệ lỗi: quá dòng, quá áp, điện áp thấp, quá nhiệt, mất pha và quá tải, v.v..

Khởi động lại sau khi bắt tốc độ quay
Khởi động êm khi động cơ đang quay

Giao diện ngoại vi Độ phân giải ngõ vào tương tự
≤ 20 mV

Độ phân giải ngõ vào số
≤ 2 ms

Analog input
Số lượng 2 : AI1-(0 – 10 V)/(0 – 20 mA)
AI2-( -10 – 10 V)

Analog output
Số lượng 2 : AO0 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)
AO1 – ( 0 – 10 V)/(0 – 20 mA)

Ngõ vào số
5 ngõ vào, tần số tối đa: 1 kHz, điện trở nội: 3.3 kΩ;
1 ngõ vào xung tốc độ cao, tần số lớn nhất: 50 kHz

Ngõ ra số1 Y ngõ ra collector hở , chức năng này có thể chuyển đổi qua chân S4 bằng cách thông qua JUMPE
Relay output
1 ngõ ra rờ-le
RO1A NO, RO1B NC, RO1C chân chung
Khả năng tiếp điểm: 3 A/AC 250 V,1 A/DC 30 V

Mở rộng
Hai giao diện mở rộng: SLOT1 và SLOT2
Hỗ trợ card mở rộng giao tiếp

KhácPhương pháp lắp
Tường, mặt bích và sàn gắn

Nhiệt độ môi trường hoạt động
10 – 50°C, nếu nhiệt độ trên 40°C, giảm 1% với mỗi 1°C cộng thêm.

IP
< 200 kw : IP20 > 200kw : IP00 , và có hỗ trợ nâng cấp lắp thêm phụ trợ để đạt IP20

Đánh giá sản phẩm
Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Biến tần INVT GD270 – Biến tần chuyên dụng thông minh cho ứng dụng bơm quạt và HVAC”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận trên Facebook