CHF100A – Biến tần đa năng

Liên hệ

  • Là dòng biến tần đa năng của hãng INVT phổ biến tại thị trường Việt Nam.
  • Có tính năng điều khiển tốc độ động cơ và momen linh hoạt.
  • Ứng dụng rộng rãi, hoạt động ổn định, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  • 02257.105.666
  • kinhdoanh.hoanggia@gmail.com

Giới thiệu về Biến tần INVT CHF100A

Biến tần đa năng INVT CHF100A là biến tần đáp ứng yêu cầu hầu hết các loại tải và máy sản xuất thông dụng trong công nghiệp như bơm, quạt, băng chuyền, máy trộn…  Biến tần CHF100A có dải công suất rộng từ 0,75 đến 630 kW.
Biến tần INVT CHF100A có dải công suất rộng, nhiều tính năng điều khiển hướng tới hầu hết các lĩnh vực công nghiệp. Biến tần CHF100A được thiết kế rất dễ dàng lựa chọn, cài đặt, chạy thử và vận hành.
Biến tần CHF100A - Biến tần INVT - Hoàng Gia Automation
Biến tần CHF100A có thể tháo rời màn hình – Biến tần INVT – Hoàng Gia Automation

Dải công suất của Biến tần INVT CHF100A

  • 1P, 220V, 0.75 kW ~ 2.2 kW
  • 3P, 220V, 0.75 kW ~ 55 kW
  • 3P, 380V, 0.75 kW ~ 500 kW

Chức năng chính của Biến tần INVT CHF100A

  • Chế độ điều khiển: Điều khiển V/F (SVPWM), Vector không cảm biến (SVC) và điều khiển Torque
  • Torque khởi động ở 0.5Hz: 150%
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.5%, đáp ứng nhanh <20 ms
  • Truyền thông: Modbus, RS485
  • Công suất : 2 cấp (G/P)
  • Số cổng I/O: 15
  • Bộ lọc EMC: Tích hợp sẵn IEC 61800-3 C3 Filter
  • Điện trở thắng: Braking Unit cho biến tần với công suất từ 15 kW trở xuống.
  • Cuộn kháng DC tích hợp cho công suất từ 18.5kW – 90kW trở nên.
  • Màn hình biến tần/ Keypad

Từ 15kW trở xuống keypad liền, nhưng có keypad rời tự chọn.

Từ 18.5kW trở lên keypad có thể lấy rời. (kéo dài lên tới 150m)

  • Chức năng ứng dụng : PLC đơn giản, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, điều khiển ziczac máy quấn chỉ, cài đặt linh hoạt v/f…
  • Chức năng bảo vệ : 30 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải …
  • Chứng chỉ, Tiêu chuẩn :

CE hợp chuẩn thị trường châu Âu

Tương thích điện từ: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC

An toàn: EN 61800-5-1:2007, 2004/108/EC

Ứng dụng – Giải pháp của Biến tần INVT CHF100A

Biến tần INVT CHF100A là dòng biến tần đa năng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại máy móc tự động hóa: Máy hút bụi gỗ, Máy làm nhang, Máy nghiền giấy thủy lực, đĩa, Máy cắt dao quay, Máy cắt dao bay, Quạt venturi, Máy nhuộm Z, Bơm điều áp, Máy chỉ, Máy thổi túi nilon, Lò hơi công nghiệp/ lò dầu, Máy cắt bao bì, Máy đóng gói, Máy đóng gói bún, Máy ép viên gỗ/ thức ăn, Máy nén khí, Máy xoắn dây cable, Máy nghiền (bi), Máy xeo giấy, Máy mắc sợi, Máy ván lạng, Bơm/ quạt, Dệt thoi bao PP, Máy ép nhựa, Máy vắt li tâm, máy kéo dây (đồng, thép), Máy chia cuộn (đồng bộ, torque, Máy tráng/ ghép màng, Máy cán nóng/ nguội, Máy cán sóng tole, Vận thăng, Cẩu tháp/ Cẩu trục, Khoan gia cố nền, Máy li tâm đường, Máy kéo (nhựa), Máy cuộn (nhựa), Máy cắt hạt nhựa, Máy thổi chai, Máy định hình chân không, Máy in offset/ flaxo, Dệt kim bằng, Máy Căng kim, Máy nhuộm zigger, Máy nhuộm sợi/vải liên tục, Dệt kim tròn, Máy giặt công nghiệp, Máy ép gạch không nung, Máy li tâm cống, Máy cắt đá dây/đĩa Granit, Máy nén lạnh/Làm đá, Máy xay thịt làm chả, Quạt nuôi tôm, Máy hạt điều, Máy chuốt vỏ mía, Máy tạo sóng, Máy bế, trạm cấp nước, Sàn rung lúa, Máy đánh bóng gạo, Băng tải.
Biến tần INVT CHF100A là dòng biến tần đa năng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại máy móc tự động hóa: Máy nghiền, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa, cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt….
Biến tần INVT CHF100A là dòng biến tần đa năng được ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại máy móc tự động hóa: Máy nghiền, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa, cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt….

 

Hotline: 02257.105.666

Hãy Yêu cầu Báo giá sản phẩm ngay – Click vào đây để được Báo Giá Nhanh

I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT BIẾN TẦN INVT CHF100A
ĐẶC TÍNH THIẾT BỊDIỄN GIẢI
Dải công suất0.75~630KW
 Nguồn điện ngõ  vào Điện áp ngõ vào (V) + 1 Pha 220V±15% (0.75 ~ 2.2KW)
+ 3 Pha 220V±15% (0.75 ~ 55KW)
+ 3 Pha 380V±15% (0.75 ~ 630KW)
 Tần số ngõ vào (Hz) 47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra Điện áp ngõ ra (V) 0~điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz) 0~400Hz
 Động cơ Động cơ không đồng bộ
 Đặc tính điều khiển  Momen khởi động 150% momen định mức tại 0.6 Hz (SVC)
 Chế độ điều khiển V/F control, Sensorless vector (SVC), Torque control.
 Tần số Max ngõ ra (Hz) 400Hz
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ 1:100 (SVC)
 Khả năng quá tải 60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức.
 Chức năng điều khiển Chức năng điều khiển PID, Simple PLC, Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước.
 Tần số sóng mang 1 kHz ~15.0 kHz.
 Độ chính xác tốc độ ±0.5% của tốc độ lớn nhất (SVC).
 Nguồn đặt tần số Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Chức năng dò tốc độ Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
 Truyền thông Modbus RTU.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số Có 07 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.
 Ngõ vào AnalogCung Cấp 02 ngõ:
+ Ngõ AI1 có thể nhận tín hiệu vào từ -10V ~10V,
+ Ngõ AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V hoặc 0~20mA.
 Ngõ ra Analog Cung cấp 2 ngõ ra:
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn.
 Ngõ ra Relay 2 ngõ ra gồm:
+ RO1A-common; RO1B-NC; RO1C-NO.
+ RO1A-common; RO1B-NC; RO1C-NO.
 Ngõ ra collector hở 1 ngõ (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao)
 Chức năng bảo vệ Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha,  đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng đặc biệt Chức năng tự ổn áp (AVR) Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.
 Chức năng cân bằng tải Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải.
 Chức năng counter Điều chỉnh được thời gian tác động của relay
 Chức năng thắng Thắng động năng, thắng DC
 Chức năng cài đặt tần số bỏ qua Giúp biến tần tránh dao động do cộng hưởng cơ khí với tải
 Chức năng bù moment Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng tiết kiệm điện Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng kiểm tra, giám sát Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.
II/ LỰA CHỌN THIẾT BỊ BIẾN TẦN INVT CHF100A
a/ Kích thước lắp đặt BIẾN TẦN INVT CHF100A
Kích thước biến tần INVT CHF100A
Công suất
(KW)
Điện áp
(V)
A
(mm)
B
(mm)
H
(mm)
W
(mm)
D
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm)
Ghi chú
Kích thước
1.5~5.5220V147.5237.52501601755
7.5206305.53202201806
11~18176454.54672902156.5
22~371665105252602805
45~551786636803002806
1.5~2.2380V110.4237.51801201405
4.0~5.5110.4237.52501601755
7.5~15110.4305.53202201806
18.5~30110.4454.54672902156.5
37~55230564.55773752707.0
75~110320378.57554603309
132~1853201233127549039113Không đế
1490490391Có đế
200~3155001324135875040212.5Không đế
1670750402Có đế
350~50019501200502

 

b/ Chọn Dây Điện, MCB, motor BIẾN TẦN INVT CHF100A
Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
Dòng định mức (A)MCB
(A)
Dây động lực
(mm2)
Công Suất motor
Tải nặng/tải nhẹ
(Kw)
Ngõ VàoNgõ ra
 CHF100A-1R5G-S21 Pha 220V14.272061.5
 CHF100A-2R2G-S223103262.2
 CHF100A-0R7G-23 Pha 220V54.51640.75
 CHF100A-1R5G-27.772041.5
 CHF100A-2R2G-211103262.2
 CHF100A-004G-217164064.0
 CHF100A-5R5G-221206365.5
 CHF100A-7R5G-23130100107.5
 CHF100A-011G-243421252511.0
 CHF100A-015G-256551602515.0
 CHF100A-018G-271701602518.5
 CHF100A-022G-281802003522.0
 CHF100A-030G-21121102003530.0
 CHF100A-037G-21321302003537.0
 CHF100A-045G-21631602507045.0
 CHF100A-055G-21811903157055.0
 CHF100A-0R7G-43 Pha 380V3.42.5162.50.75
 CHF100A-1R5G-45.03.7162.51.5
 CHF100A-2R2G-45.85162.52.2
 CHF100A-004G/5R5P-410/159/132544.0/5.5
 CHF100A-5R5G/7R5G-415/2013/172545.5/7.5
 CHF100A -7R5G/11P-420/2617/254067.5/11.0
 CHF100A -11G/15P-426/3525/3263611.0/15.0
 CHF100A -015G/18P-435/3832/3763615.0/18.5
 CHF100A -018G/22P-438/4637/451001018.5/22.0
 CHF100A -022G/30P-446/6245/601001622.0/30.0
 CHF100A -30G/37P-462/7660/751252530.0/37.0
 CHF100A -037G/45P-476/9075/901602537.0/45.0
 CHF100A -045G/55P-490/10590/1102003545.0/55.0
 CHF100A -055G/75P-4105/140110/1502003555.0/75.0
 CHF100A -075G/90P-4140/160150/1762507075.0/90.0
 CHF100A -090G/110P-4160/210176/2103157090.0/110.0
 CHF100A -110G/132P-4210/240210/25040095110.0/132.0
 CHF100A -132G/160P-4240/290250/300400150132.0/160.0
 CHF100A -160G/185P-4290/330300/340630185160.0/185.0
 CHF100A -185G/200P-4330/370340/380630185185.0/200.0
 CHF100A -200G/220P-4370/410380/415630240200.0/220.0
 CHF100A -220G/250P-4410/460415/470800150×2220.0/250.0
 CHF100A -250G/280P-4460/500470/520800150×2250.0/280.0
 CHF100A -280G/315P-4500/580520/6001000185×2280.0/315.0
 CHF100A -315G/350P-4580/620600/6401200240×2315.0/350.0
 CHF100A -350G-46206401280240×2350.0
 CHF100A -400G-46706901380185×3400.0
 CHF100A -500G-43858601720185×3500.0
c/ Bảng chọn công suất điện trở xả BIẾN TẦN INVT CHF100A
Công suất
(kW)
Điện Áp
(V)
Bộ thắngĐơn vị thắng
(100% moment thắng, 10% momen định mức)
LoạiSố lượngOhmCông suấtSố lượng
CHF100A-0R7G-2220VTích hợp150Ω260W1
 CHF100A-1R5G-2130Ω260W1
 CHF100A-2R2G-280Ω260W1
 CHF100A-004G-248Ω400W1
 CHF100A-5R5G-235Ω550W1
 CHF100A-7R5G-2DBU-055-2126Ω780W1
 CHF100A-011G-2117Ω1100W1
 CHF100A-015G-2113Ω1800W1
 CHF100A-018G-2110Ω2000W1
 CHF100A-022G-218Ω2500W1
 CHF100A-030G-2213Ω1800W2
 CHF100A-037G-2210Ω2000W2
 CHF100A-045G-228Ω2500W2
 CHF100A-055G-226.5Ω3000W2
 CHF100A-0R7G-4380VTích hợp400Ω260W1
 CHF100A-1R5G-4400Ω260W1
 CHF100A-2R2G-4150Ω390W1
 CHF100A-004G/5R5P-4150Ω390W1
 CHF100A-5R5G/7R5G-4100Ω520W1
 CHF100A -7R5G/11P-450Ω1040W1
 CHF100A -11G/15P-450Ω1040W1
 CHF100A -015G/18P-440Ω1560W1
 CHF100A -018G/22P-4DBU-055-420Ω6000W1
 CHF100A -022G/30P-420Ω6000W1
 CHF100A -30G/37P-4120Ω6000W1
 CHF100A -037G/45P-4113.6Ω9600W1
 CHF100A -045G/55P-4113.6Ω9600W1
 CHF100A -055G/75P-4113.6Ω9600W1
 CHF100A -075G/90P-4213.6Ω9600W2
 CHF100A -090G/110P-4213.6Ω9600W2
 CHF100A -110G/132P-4213.6Ω9600W2
 CHF100A -132G/160P-4DBU-160-414Ω30000W1
 CHF100A -160G/185P-414Ω30000W1
 CHF100A -185G/200P-4DBU-220-413Ω40000W1
 CHF100A -200G/220P-413Ω40000W1
 CHF100A -220G/250P-413Ω40000W1
 CHF100A -250G/280P-4DBU-315-412Ω60000W1
 CHF100A -280G/315P-412Ω60000W1
 CHF100A -315G/350P-412Ω60000W1
 CHF100A -350G-4DBU-220-423Ω40000W2
 CHF100A -400G-423Ω40000W2
 CHF100A -500G-4DBU-315-422Ω60000W2
CHF100A -560G-422Ω60000W2
 CHF100A -630G-422Ω60000W2

 

Gọi ngay 091 333 4188 để được tư vấn miễn phí về Biến tần INVT CHF100A

 

Hãy Yêu cầu Báo giá Biến Tần Ngay  – Click vào đây để được Báo Giá Nhanh

 

Đánh giá sản phẩm
Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CHF100A – Biến tần đa năng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận trên Facebook